sơ lậu

Học thuật
Thân thiện
sơ lậu

Một tên trộm lợi dụng sơ lậu trong hệ thống an ninh để đột nhập.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu sót, chưa hoàn chỉnh, còn nhiều thiếu sót: Chỉ trạng thái của một cái đó (như ý tưởng, kế hoạch, tác phẩm) chưa được trau chuốt, còn nhiều điểm chưa tốt, chưa đầy đủ hoặc còn non kém.
    • Sơ hở, nhiều lỗ hổng: Chỉ sự thiếu chặt chẽ, cẩn thận, dễ bị phát hiện ra điểm yếu hoặc sai sót.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài văn của anh ấy còn nhiều chỗ sơ lậu, cần phải chỉnh sửa thêm. (Bài văn của anh ấy còn nhiều chỗ thiếu sót, cần phải chỉnh sửa thêm.)
    • Kế hoạch này quá sơ lậu, khó lòng thành công. (Kế hoạch này quá nhiều sơ hở, khó lòng thành công.)
    • Ý tứ sơ lậu không thể thuyết phục được ai. (Ý tưởng non kém, thiếu chặt chẽ không thể thuyết phục được ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sơ lậu" trong văn chương cổ hoặc ngôn ngữ trang trọng: Từ này thường được dùng trong văn phong cổ điển, học thuật hoặc khi phê bình một cách trang trọng, ít dùng trong khẩu ngữ hàng ngày.
    • Tác phẩm của ông ấy thời kỳ đầu còn khá sơ lậu so với các sáng tác sau này. (Tác phẩm của ông ấy thời kỳ đầu còn khá non nớt, thiếu hoàn chỉnh so với các sáng tác sau này.)
Biến thể từ gần giống
  • Sơ hở (tính từ): lỗ hổng, không kín đáo, dễ bị lợi dụng. Đây từ gần nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại.
    • Hắn ta đã lợi dụng sơ hở trong hệ thống an ninh. (Hắn ta đã lợi dụng lỗ hổng trong hệ thống an ninh.)
  • Thô thiển (tính từ): Thô kệch, không tinh tế, thiếu sự trau chuốt (có thể dùng cho lời nói, hành vi).
  • Non kém (tính từ): Chưa đạt đến trình độ cao, còn yếu.
Từ đồng nghĩa
  • Thiếu sót: Còn thiếu, chưa đầy đủ.
  • Khiếm khuyết: khuyết điểm, không hoàn hảo.
  • Sơ sài: Làm qua loa, không kỹ lưỡng.
Từ trái nghĩa
  • Hoàn chỉnh: Đầy đủ, trọn vẹn, không thiếu sót.
  • Tinh tế: Sắc sảo, khéo léo, trau chuốt.
  • Chặt chẽ: Khít khao, không lỗ hổng.
sơ lậu

Một tên trộm lợi dụng sơ lậu trong hệ thống an ninh để đột nhập.

  1. Nh. Sơ hở: ý tứ sơ lậu.